Bảng thư xưa gọi là Thự thư (署書) sau nữa lại goi là phách khỏa đại tự . Chính là chữ lớn mà đề trên hoành phi ở cung điện , nhà thờ , chùa miếu …
I、Bút pháp đồ giải 笔法图解

Trắc điểm 侧点

Thuỳ điểm 垂点
Thụ điểm 竖点
Hoành điểm 横点
Khiêu điểm 挑点
Phiết điểm 撇点
Tâm câu 心勾
bình hoành 平横
Ao hoành 凹横
 
Đột hoành 凸横
Huyền châm 悬针
Thuỳ lộ 垂露
Tà phiết 斜撇
Hoành phiết 横撇
Thụ phiết 竖撇
Hoành nại 横捺
Tung nại 纵捺
 
Chiết hoạ 折画
Khiêu hoạ 挑画
Trung câu 中勾
Xước câu 绰勾
Tung câu 纵勾
Hoành chiết câu横折勾
Thụ loan câu 竖弯勾

II . Tổ hợp nét điểm và kết câu

 
 

1.【Nguyên văn】Tằng đầu 曾頭:曾 善 英 羊 曾頭者,用上開下合。( Tằng thiện anh dương tằng đầu giả,  dụng thượng khai hạ hợp )

 

 

 

 

〖Giải thích 〗Thông thường hai nét chấm trên đầu các chữ kiểu như trên gọi là “Tằng đầu thượng điểm”。Khi viết
thì điểm bên trái dùng trắc điểm , bên phỉa dùng phiết điểm . Bên trên hai điểm có xu thế mở ra , bên dưới hợp lại

2. 【Nguyên văn】Kì cước:其 具 與 典 其腳者,用上合而下開。(Kì cụ dữ điển kì cước giả, dụng thượng hợp nhi hạ khai。)

 

 

 

 

〖Giải thích〗Chữ nào mà ở dưới chân có 2 điểm như các chữ trên gọi là Kì cước điểm (điểm ở chân chữ Kì) . Điểm bên tả dùng phiết điểm , bên phải dùng trắc điểm . Phía bên trên thì hợp lại , bên dưới mở ra . Tằng đầu điểm thì thu lại theo chiểu ngang , còn Kì cước điểm phóng ra theo hướng dọc .

3.【Nguyên văn】Toàn điểm:采 孚 妥    攢點之點皆宜朝向,不則為砌石之樣。(Toàn điểm chi điêm giai nghi triều hướng . Bất tắc vi thế thạch chi dạng )

 

 

 

biǎo

 

〖Giải thích〗Toàn điểm:Là hợp bốn điểm giống như những chữ trên . Điểm trên đầu dụng phiết điểm với thế bằng . Hai điểm bên dưới phía trái chầu sang phải , điểm bên phỉa còn lại hướng trái dụng phiết điếm xuất phong .

4.【Nguyên văn】排点:無 照 點 然 排點之點,須用變更,不則為布棋之形。(Vô , Chiếu , Điểm , Nhiên . Bài điểm chi điểm , tu dụng biến canh , bất tắc vi bố kì chi hình .

 

 

 

 

〖Giải thích〗Bốn điểm nằm ngang như các chữ trên , thì hình dạng , thủ thế , to nhỏ của các điểm rất biến hoá . Không thế thì hình dáng của điểm này chỉ có một loại . Ở các điểm như Toản điểm , Bài điểm đều yêu cầu bút hoạ tương đồng , viết chữ quan trọng có sự biến hoá

5.【Nguyên văn】Tán thuỷ 散水:沐 波 池 海 散水之法,趯點之鋒應上點之尾。(Tán thuỷ : Mộc ba trì hải , tán thuỷ chi pháp . Địch hạ điểm chi phong ứng thượng điểm chi vĩ

 

 

 

 

〖Giải thích〗Với những chữ có bộ chấm thuỷ bên cạnh , thì thu bút của điểm dưới cùng và trắc cảu điểm trên cùng phải nằm trên một đường thẳng tương ứng với nhau , điểm ở giữa hơi lệch sang trái , thế như cây cung nghiêng về bên trái .

6.【Nguyên văn】Nhượng hoành 讓橫:喜 婁 吾 玄 讓橫者,取橫畫長而勿擔。Hỉ lâu ngô huyền nhượng hoành giả, Thủ hoành họa trường nhi vật đam。

 

 

7.【原文】横勒:此 七 也 乜    横勒者,但放平而无势。

 

 

8.【原文】均平:三 云 去 不    均平者,若兼勒以失威。

 

 

 

 

9.【原文】匀画:寿 畺 书 量    黑白喜得均匀。

 

 

10.【原文】平四角:国 固 门 阑    要上两角平,而下两角齐,法忌挫肩垂脚。

 

 

11.【原文】长方:罔 周 同 册    长方者,喜四直而宽大。

 

 

12.【原文】开两肩:南 丙 雨 而    要上两肩开,而下两脚合,法忌直脚卸肩。

 

 

13.【原文】短方:西 曲 回 田    短方者贵两肩而平开。

 

 

14.【原文】减勾:禁 埜 戔 懋    减勾者宜减,不减则重勾无体。

 

 

15.【原文】纵戈:武 成 幾 夷    纵戈之戈,但怕弯曲力败。

 

 

16.【原文】横戈:心 思 志 必    横戈之戈,尤嫌挺直勾平。

 

 

17.【原文】屈脚:鳥 馬 焉 為    屈脚之勾,须要尖包两点。

 

 

18.【原文】搭勾:民 衣 良 長    搭勾者,勾须另搭,不则累苟笔之势。

 

 

19.【原文】勾努:菊 葡 蜀 曷    勾努之字,不宜用裹;若用裹,字便不方圆。

 

曷(

 

20.【原文】勾裹:甸 句 勾 勺    勾裹之字,不宜用努;若用努,字最难饱满。

 

 

21.【原文】中勾:东 束 米 未    中勾之字,但凭偏正生妍。

 

 

22.【原文】绰勾:乎手予于    绰勾之字,亦喜妍生偏正。

 

 

23.【原文】伸勾:紫 赀 旭 勉    伸勾之字,惟在屈伸取体。

 

 

24.【原文】屈勾:鵷 鳩 輝 頫    屈勾之字,要知体立屈伸。

 

頫(

 

25.【原文】纵腕:風 鳳 飛 氣    纵腕之腕宜长,惟怕蜂腰鹤膝。

 

 

26.【原文】横腕:見 毛 尤 兔    横腕之字嫌短,不宜鹤膝蜂腰。

 

 

27.【原文】俯仰勾趯:冠 寇 宓 宅    要上盖窄小而勾短,下腕宽大而勾长。

宓(

 

 

28.【原文】悬针:車 申 中 巾    悬针之字,不用中竖,若中竖,则少精神。

 

 

29.中竖:軍 年 單 畢    中竖之字,不用悬针;若悬针,则字不稳重。

 

 

30.让直:甲 干 平 市    让直者,要直竖正而勿偏。

 

 

31.纵撇:尹 户 居 庶    纵撇之撇最忌短,仍患鼠尾牛头。

 

 

32.横撇:考 老 省 少    横撇之撇偏喜长,惟怕牛头鼠尾。

 

 

33.联撇:参 彦 形 彤    联撇之法,取下撇之首,对上撇之胸。

 

 

34.承上:天 文 支 父    承上之撇,宜令叉对正中。

 

 

35.盖下:會 合 金 舍    盖下者,左右宜乎均分。

 

 

36.趁下: 琴 谷 吞 吝    趁下者,两边贵乎平展。

 

 

37.重撇:友 及 反 夌    重撇者,撇须宛转,不则犯排牙之石。

 

夌(líng

 

38.左垂:笄 并 亦 弗    左垂者,右边不得太长。

 

 

39.右垂:升 卉 拜 卯     右垂者,左边须索要短。

 

 

40.减捺:變 癸 食 黍    减捺者宜减,不减则重捺难观。

 

 

41.纵波:丈 尺 吏 臾    纵波之波,惟喜藏头收尾。

 

 

42.横波:道 之 是 足    横波之波,先须拓颈宽胸。

 

 
三、位置比例与结构 
 

43.天覆:宇 宙 宫 官    要上面盖尽下面法,法宜上清而下浊。

 

 

44.地载:直 且 至 里    要下划载起上划,宜上轻而下重。

 

 

45.让左:助 幼 即 却    须左昂而右低,若右边有谦逊之象。

 

 

46.让右:晴 蝀 績 歭    宜右耸而左平,若左有固逊之仪。

 

歭(zhì)

47.错综: 馨 聲 繁     三部怕成犯碍。

 

 

48.分疆:體 輔 願 順    取左右平而无让,如两人并相立之形。

 

 

49.三匀:謝 樹 衛 術    取中间正而勿偏,若左右致拱揖之状。

 

 

50.二段:鑾響需留    要分为两半,较其长短,微加饶减。

 

 

51.三停:章 意 素 累    要分为三截,量其疏密,以布均停。

 

 

52.上占地步:雷 雪 普 昔    要上面阔而画清,下面窄而画浊。

 

 

53.下占地步:眾 界 要 禹    要下面宽而画轻,上面窄而画重。

 

 

54.左占地步:數 敬 劉 對    要左边大而画细,右边小而画粗。

 

 

55.右占地步:騰 施 故 地    要右边宽而画瘦,左边窄而画肥。

 

 

56.左右占地步:弼 辦 衍 仰    要左右瘦而俱长,中间肥而独短。

 

 

57.中占地步:蕃 華 衝 擲    要中间宽大而画轻,两头窄而画重。

 

 

58.上下占地步:鸞 鶯 釁 業      要上下宽而微匾,中间窄而勿长。

 

 

59.疏排:爪 介 川 不    疏排之撇须展,不展则寒乞孤穷。

 

 

60.缜密:繼 纟羸 纏 纟屬    缜密之划用蹶,不蹶则疏宽开散。

 

zhú

 

61.上平:師 明 牡 野    上平者,则小者在左,而莫错方隅。

 

 

62.下平:朝 敘 叔 細    下平者,则小者在右,而勿差地位。

 

 

63.上宽:宁 可 亨 市    上宽者,下面固然难大,惟长趁而方佳。

 

 

64.下宽:春 卷 夫 太    下宽者,上面已是成尖,用短蹶而方好。

 

 
四、体形字势与结构

65.肥:土 止 山 公    肥者止许略肥,而至于浮肿。

 

 

66.瘦: 子 卜 才 寸    瘦者但须少瘦,而休反为枯瘠。

 

 

67.疏:上 下 士 千    疏本稀排,乃用丰肥粗壮。

 

 

68.密:贏  龜  tuó    密虽紧布,还宜自在安舒。

 

tuó

 

69.堆:晶 品 磊 畾    堆者累累重叠,宜重累处以铺匀。

畾(léi)

 

 

70.积:爨 靈 ???? 欝    积者总总繁紊,用繁紊中而取整。

????(méi)

 

 

71.偏:入 八 乙 已    偏者还须偏称。

 

 

72.斜:母 勿 乃 力    斜者虽斜,而其中要取方正。

 

 

73.正:主 王 正 车    正者已正,而四方无使余偏。

 

 

74.重:哥 昌 吕 圭    重者下必大。

 

 

75.并: 竹 林 羽 弱    并者右必用宽。

 

 

76.长:自 目 耳 茸    长者原不喜短。

 

 

77.短:白 曰 四 臼    短者切勿求长。

 

 

78.大: 霸 霎 囊 攘    大者既大,而妙于攒簇。

 

gāo 

 

79.小:厶 口 小 工    小者虽小,而贵在丰严。

 

工 

 

80.向: 妙 舒  饬   好    向者虽迎,而手足亦须回避。

 

 

 

81.背:孔 乳 兆 非    背者固扭,而脉络车自贯通。

 

 

82.孤:一 二 十 丨    孤者划孤,而惟患于轻浮枯瘦。

 

 

83.单:日 月 弓 乍    单者形单,而偏重于俊丽清长。

 

 

84.圆:轡 巒 樂 欒    圆这则喜围圆。

 

 


Category: Kiến thức tham khảo

Tags: ,